[Vietsub] Bằng Chứng - Cách Lôi Tây Tây Tây | 证词 - 格雷西西西
Bài hát là lời tự sự đau đớn về một mối tình kết thúc, nơi người ở lại phải đối diện với sự phản bội như đang đứng trước một phiên tòa không có công lý.
Bài hát tiếng Trung: Bằng Chứng (证词) - Cách Lôi Tây Tây Tây (格雷西西西)
你的离开像一场审判控诉我的罪名
nǐ de lí kāi xiàng yī cháng shěn pàn kòng sù wǒ de zuì míng
nỉ tứa lí khai xin , i trảng sân p'an , khung xử ủa tơ xu ming
Sự ra đi của em tựa như một phiên tòa buộc tội anh
把分开归咎于我指控我杀死了感情
bǎ fēn kāi guī jiù yú wǒ zhǐ kòng wǒ shā sǐ le gǎn qíng
pu pi khai chúy , ỉ trử khung ú , sư lơ cản trính
Đổ lỗi cho anh, khép tội anh đã giết chết tình cảm này
在名为爱的法庭你宣判我的死刑
zài míng wèi ài de fǎ tíng nǐ xuān pàn wǒ de sǐ xíng
chai mính oai ai tơ phú thang , nỉ xoẻn p'an ủa tơ xai xính
Tại tòa án mang tên tình yêu, em tuyên án tử hình anh
我不断回忆作证拥抱热吻悸动呼吸
wǒ bù duàn huí yì zuò zhèng yōng bào rè wěn jì dòng hū xī
ủa pu toản huấy , ỉ trử chung dung , pao rửa oan chi tơ hu xi
Anh không ngừng hồi tưởng làm chứng cho những cái ôm, nụ hôn và hơi thở rạo rực
爱真实存在过我不存在分手动机
ài zhēn shí cún zài guò wǒ bù cún zài fēn shǒu dòng jī
ai chân sứ truấn chai cua , ủa pu chai truấn chai phân sẩu tẩng chí
Tình yêu từng tồn tại thật lòng, anh không có động cơ để chia tay
你的辩解把你背叛粉饰得合理
nǐ de biàn jiě bǎ nǐ bèi pàn fěn shì dé hé lǐ
nỉ tơ pen chia , pu chai pây p'an , phán sứ tơ hứa lỉ
Sự biện hộ của em đã tô vẽ cho sự phản bội ấy trở nên hợp lý
曾经成了伪证剥夺我自证的权利
céng jīng chéng le wěi zhèng bō duó wǒ zì zhèng de quán lì
trấng ching trấng lơ , uây chư pu tuây , ủa chư chung tơ troén li
Quá khứ trở thành bằng chứng giả, tước đoạt quyền anh tự minh oan
我翻阅旧消息和录音
wǒ fān yuè jiù xiāo xī hé lù yīn
ủa phân dâu chia , xẻo xi hứa lỉ dén
Anh đọc lại những tin nhắn và ghi âm cũ
反复推敲你每个语气
fǎn fù tuī qiāo nǐ měi gè yǔ qì
phản phu thâu tria , nỉ mẩy cưa ủy tri
Nghiền ngẫm kỹ lưỡng từng giọng điệu của em
试图找出哪怕一点真心
shì tú zhǎo chū nǎ pà yì diǎn zhēn xīn
sư thú chảo tru , nỉ p'ây i tẻn chân xin
Cố gắng tìm kiếm dù chỉ một chút chân tình
你的沉默成了最锋利的反击
nǐ de chén mò chéng le zuì fēng lì de fǎn jī
nỉ tơ trấn mua , trấng lơ chuây phâng lỉ tơ phâng chi
Sự im lặng của em trở thành đòn phản kích sắc bén nhất
我一败涂地被施以不爱的罪名
wǒ yī bài tú dì bèi shī yǐ bù ài de zuì míng
ủa ỉ pây thai , tua pây sư , i pái tơ xu ming
Anh bại trận hoàn toàn, gánh chịu tội danh không được yêu
我为爱辩护陈述爱你的证词
wǒ wèi ài biàn hù chén shù ài nǐ de zhèng cí
ủa uây ai pen , hứa trấn sư , nỉ tơ châng trứ
Anh biện hộ cho tình yêu, trình bày lời chứng về tình yêu anh dành cho em
你伪造证据扭曲我说的事实
nǐ wěi zào zhèng jù niǔ qū wǒ shuō de shì shí
nỉ uây chao chủng , chi nỉ trỉ , ủa sua tơ sứ sứ
Em ngụy tạo bằng chứng, bóp méo những sự thật anh từng nói
诋毁我冷漠偏执掩饰你伪装自私
dǐ huǐ wǒ lěng mò piān zhí yǎn shì nǐ wěi zhuāng zì sī
tâu huấy ủa lẩng , mấy p'en chưa dẻn , sư nủy uẩy choang chư thai
Phỉ báng anh lạnh lùng, cố chấp để che đậy sự ích kỷ ngụy trang của em
最后说不再追究表示仁慈
zuì hòu shuō bù zài zhuī jiū biǎo shì rén cí
chuây hâu su phu , chai chưa che , peo sư rấn trứ
Cuối cùng lại nói không truy cứu nữa, tỏ vẻ nhân từ
一字一字心如刀割的解释
yī zì yī zì xīn rú dāo gē de jiě shì
i chư i chư , xin ru tao cưa tơ chía su
Từng chữ một giải thích khiến tim đau như cắt
一次一次将我的身体凌迟
yī cì yī cì jiāng wǒ de shēn tǐ líng chí
i trư i trư , cheng ủa tơ sân thỉ lính trứ
Từng lần một lăng trì thân xác anh
你宣判我的爱已变质
nǐ xuān pàn wǒ de ài yǐ biàn zhì
nỉ xoẻn p'an ủa tơ ai , ỉ trử pen chư
Em tuyên án tình yêu của anh đã biến chất
让我认罪不许任何说辞
ràng wǒ rèn zuì bù xǔ rèn hé shuō cí
rân ủa rân chẩu , pu xuy rân hứa sẩu trứ
Ép anh nhận tội, không cho phép bất kỳ lời bào chữa nào
我不断回忆作证拥抱热吻悸动呼吸
wǒ bù duàn huí yì zuò zhèng yōng bào rè wěn jì dòng hū xī
ủa pu toản huấy , ỉ trử chung dung , pao rửa oan chi tơ hu xi
Anh không ngừng hồi tưởng làm chứng cho những cái ôm, nụ hôn và hơi thở rạo rực
爱真实存在过我不存在分手动机
ài zhēn shí cún zài guò wǒ bù cún zài fēn shǒu dòng jī
ai chân sứ truấn chai cua , ủa pu chai truấn chai phân sẩu tẩng chí
Tình yêu từng tồn tại thật lòng, anh không có động cơ để chia tay
你的辩解把你背叛粉饰得合理
nǐ de biàn jiě bǎ nǐ bèi pàn fěn shì dé hé lǐ
nỉ tơ pen chia , pu chai pây p'an , phán sứ tơ hứa lỉ
Sự biện hộ của em đã tô vẽ cho sự phản bội ấy trở nên hợp lý
曾经成了伪证剥夺我自证的权利
céng jīng chéng le wěi zhèng bō duó wǒ zì zhèng de quán lì
trấng ching trấng lơ , uây chư pu tuây , ủa chư chung tơ troén li
Quá khứ trở thành bằng chứng giả, tước đoạt quyền anh tự minh oan
我翻阅旧消息和录音
wǒ fān yuè jiù xiāo xī hé lù yīn
ủa phân dâu chia , xẻo xi hứa lỉ dén
Anh đọc lại những tin nhắn và ghi âm cũ
反复推敲你每个语气
fǎn fù tuī qiāo nǐ měi gè yǔ qì
phản phu thâu tria , nỉ mẩy cưa ủy tri
Nghiền ngẫm kỹ lưỡng từng giọng điệu của em
试图找出哪怕一点真心
shì tú zhǎo chū nǎ pà yì diǎn zhēn xīn
sư thú chảo tru , nỉ p'ây i tẻn chân xin
Cố gắng tìm kiếm dù chỉ một chút chân tình
你的沉默成了最锋利的反击
nǐ de chén mò chéng le zuì fēng lì de fǎn jī
nỉ tơ trấn mua , trấng lơ chuây phâng lỉ tơ phâng chi
Sự im lặng của em trở thành đòn phản kích sắc bén nhất
我一败涂地被施以不爱的罪名
wǒ yī bài tú dì bèi shī yǐ bù ài de zuì míng
ủa ỉ pây thai , tua pây sư , i pái tơ xu ming
Anh bại trận hoàn toàn, gánh chịu tội danh không được yêu
我为爱辩护陈述爱你的证词
wǒ wèi ài biàn hù chén shù ài nǐ de zhèng cí
ủa uây ai pen , hứa trấn sư , nỉ tơ châng trứ
Anh biện hộ cho tình yêu, trình bày lời chứng về tình yêu anh dành cho em
你伪造证据扭曲我说的事实
nǐ wěi zào zhèng jù niǔ qū wǒ shuō de shì shí
nỉ uây chao chủng , chi nỉ trỉ , ủa sua tơ sứ sứ
Em ngụy tạo bằng chứng, bóp méo những sự thật anh từng nói
诋毁我冷漠偏执掩饰你伪装自私
dǐ huǐ wǒ lěng mò piān zhí yǎn shì nǐ wěi zhuāng zì sī
tâu huấy ủa lẩng , mấy p'en chưa dẻn , sư nủy uẩy choang chư thai
Phỉ báng anh lạnh lùng, cố chấp để che đậy sự ích kỷ ngụy trang của em
最后说不再追究表示仁慈
zuì hòu shuō bù zài zhuī jiū biǎo shì rén cí
chuây hâu su phu , chai chưa che , peo sư rấn trứ
Cuối cùng lại nói không truy cứu nữa, tỏ vẻ nhân từ
一字一字心如刀割的解释
yī zì yī zì xīn rú dāo gē de jiě shì
i chư i chư , xin ru tao cưa tơ chía su
Từng chữ một giải thích khiến tim đau như cắt
一次一次将我的身体凌迟
yī cì yī cì jiāng wǒ de shēn tǐ líng chí
i trư i trư , cheng ủa tơ sân thỉ lính trứ
Từng lần một lăng trì thân xác anh
你宣判我的爱已变质
nǐ xuān pàn wǒ de ài yǐ biàn zhì
nỉ xoẻn p'an ủa tơ ai , ỉ trử pen chư
Em tuyên án tình yêu của anh đã biến chất
让我认罪不许任何说辞
ràng wǒ rèn zuì bù xǔ rèn hé shuō cí
rân ủa rân chẩu , pu xuy rân hứa sẩu trứ
Ép anh nhận tội, không cho phép bất kỳ lời bào chữa nào
我为爱辩护陈述爱你的证词
wǒ wèi ài biàn hù chén shù ài nǐ de zhèng cí
ủa uây ai pen , hứa trấn sư , nỉ tơ châng trứ
Anh biện hộ cho tình yêu, trình bày lời chứng về tình yêu anh dành cho em
你伪造证据扭曲我说的事实
nǐ wěi zào zhèng jù niǔ qū wǒ shuō de shì shí
nỉ uây chao chủng , chi nỉ trỉ , ủa sua tơ sứ sứ
Em ngụy tạo bằng chứng, bóp méo những sự thật anh từng nói
诋毁我冷漠偏执掩饰你伪装自私
dǐ huǐ wǒ lěng mò piān zhí yǎn shì nǐ wěi zhuāng zì sī
tâu huấy ủa lẩng , mấy p'en chưa dẻn , sư nủy uẩy choang chư thai
Phỉ báng anh lạnh lùng, cố chấp để che đậy sự ích kỷ ngụy trang của em
最后说不再追究表示仁慈
zuì hòu shuō bù zài zhuī jiū biǎo shì rén cí
chuây hâu su phu , chai chưa che , peo sư rấn trứ
Cuối cùng lại nói không truy cứu nữa, tỏ vẻ nhân từ
一字一字心如刀割的解释
yī zì yī zì xīn rú dāo gē de jiě shì
i chư i chư , xin ru tao cưa tơ chía su
Từng chữ một giải thích khiến tim đau như cắt
一次一次将我的身体凌迟
yī cì yī cì jiāng wǒ de shēn tǐ líng chí
i trư i trư , cheng ủa tơ sân thỉ lính trứ
Từng lần một lăng trì thân xác anh
你宣判我的爱已变质
nǐ xuān pàn wǒ de ài yǐ biàn zhì
nỉ xoẻn p'an ủa tơ ai , ỉ trử pen chư
Em tuyên án tình yêu của anh đã biến chất
让我认罪不许任何说辞
ràng wǒ rèn zuì bù xǔ rèn hé shuō cí
rân ủa rân chẩu , pu xuy rân hứa sẩu trứ
Ép anh nhận tội, không cho phép bất kỳ lời bào chữa nào