[Vietsub] TOOOOO BUSY - Vương Phi Phi (王霏霏) - Hot Douyin
TOOOOO BUSY lột tả nhịp sống hối hả, bận rộn của con người hiện đại: bận làm việc, bận nhảy múa, bận mơ mộng đến mức đôi khi cảm thấy phát điên hoặc u sầu.
Bài hát tiếng Trung: [Vietsub] TOOOOO BUSY - Vương Phi Phi (Fei) - Hot Douyin
又被鬧鐘吵醒
yòu bèi nào zhōng chǎo xǐng
dâu pây nao chung trảo xỉnh
Lại bị đánh thức bởi tiếng chuông báo thức ồn ào
睜開惺忪眼睛
zhēng kāi xīng sōng yǎn jīng
châng khai xing xung dẻn chinh
Mở đôi mắt vẫn còn ngái ngủ chưa muốn tỉnh
窗外下起大雨 Oh my god
chuāng wài xià qǐ dà yǔ Oh my god
troang oai xe trỉ ta ủy O H M Y G O D
Ngoài cửa sổ trời lại trút xuống một cơn mưa lớn, ôi chúa ơi
它突然又放晴
tā tū rán yòu fàng qíng
tha thu rán dâu phang trính
Thế mà rồi nó lại đột ngột hửng nắng rạng ngời
生活多奇怪 What
shēng huó duō qí guài What
sâng húa tua trí quai W H A T
Cuộc sống này thật kỳ lạ quá nhỉ
規律琢磨不清 All right
guī lǜ zhuó mó bù qīng All right
quây luy chúa múa pu tring A L L R I G H T
Quy luật của nó chẳng tài nào mà hiểu thấu cho nổi
不如就活好現在
bù rú jiù huó hǎo xiàn zài
pu rú chiêu húa hảo xen chai
Chi bằng cứ sống thật tốt cho khoảnh khắc hiện tại thôi
反正我會拼命
fǎn zhèng wǒ huì pīn mìng
phản châng ủa huây p'in ming
Dù sao thì anh cũng sẽ nỗ lực hết mình mà
I'm too busy working, working, working
I'm too busy working, working, working
I ' M T O O B U S Y W O R K I N G , W O R K I N G , W O R K I N G
Anh quá bận rộn với công việc, cứ mải miết làm việc thôi
I'm too busy dancing, dancing, dancing
I'm too busy dancing, dancing, dancing
I ' M T O O B U S Y D A N C I N G , D A N C I N G , D A N C I N G
Anh quá bận rộn với những điệu nhảy sôi động
I'm too busy dying, dying, dying
I'm too busy dying, dying, dying
I ' M T O O B U S Y D Y I N G , D Y I N G , D Y I N G
Anh quá bận rộn với việc đối mặt với cái chết mỏi mệt
Feeling mad
Feeling mad
F E E L I N G M A D
Cảm thấy thật là phát điên mất thôi
I'm too busy dreaming, dreaming, dreaming
I'm too busy dreaming, dreaming, dreaming
I ' M T O O B U S Y D R E A M I N G , D R E A M I N G , D R E A M I N G
Anh quá bận rộn với những giấc mộng viển vông
I'm too busy thinking, thinking, thinking
I'm too busy thinking, thinking, thinking
I ' M T O O B U S Y T H I N K I N G , T H I N K I N G , T H I N K I N G
Anh quá bận rộn với những suy nghĩ mông lung
I'm too busy living, living, living
I'm too busy living, living, living
I ' M T O O B U S Y L I V I N G , L I V I N G , L I V I N G
Anh quá bận rộn để mà sống nốt cuộc đời này
Feeling sad
Feeling sad
F E E L I N G S A D
Cảm thấy có chút đượm buồn vây quanh