[Vietsub] Ngoảnh lại nhìn, quãng đường đã đi rất xa (回头看,走了很远的路) - Tiểu Hà (小何)
Bài hát là lời tự sự đầy xúc động của một người trẻ xa quê, nhìn lại hành trình trưởng thành đầy chông gai với những mất mát và bài học về nhân tình thế thái.
Bài hát tiếng Trung: Ngoảnh lại nhìn, quãng đường đã đi rất xa (回头看) - Tiểu Hà
离开家的距离
lí kāi jiā de jù lí
lí khai che tơ chuy lí
Khoảng cách rời xa gia đình
大约有好几百公里
dà yuē yǒu hǎo jǐ bǎi gōng lǐ
ta duê dẩu hảo chỉ pải cung lỉ
Ước chừng khoảng mấy trăm cây số
导航不太熟悉
dǎo háng bù tài shú xī
tảo háng pu thai sú xi
Điều hướng không quá quen thuộc
经常分不清南北东西
jīng cháng fēn bù qīng nán běi dōng xī
ching tráng phân pu tring nán pẩy tung xi
Thường xuyên không phân rõ đông tây nam bắc
时常告诉自己
shí cháng gào sù zì jǐ
sứ tráng cao xu chư chỉ
Thường tự nhủ với bản thân
一个人走也没关系
yí gè rén zǒu yě méi guān xì
i cưa rấn chẩu dể mấy quan xi
Một mình đi cũng không sao cả
受的委屈提醒着我要争气
shòu de wěi qū tí xǐng zhe wǒ yào zhēng qì
sâu tơ uẩy truy thí xỉnh chưa ủa dao châng tri
Những ấm ức phải chịu nhắc nhở tôi phải mạnh mẽ
回头看
huí tóu kàn
huấy thấu khan
Ngoảnh đầu nhìn lại
才发现自己也咬着牙
cái fā xiàn zì jǐ yě yǎo zhe yá
trái pha xen chư chỉ dể dảo chưa dá
Mới phát hiện mình cũng từng nghiến răng
走了很远的路 听过很多谎话
zǒu le hěn yuǎn de lù tīng guò hěn duō huǎng huà
chẩu lơ hẩn doẻn tơ lu thing cua hẩn tua hoảng hoa
Đã đi một quãng đường rất xa, nghe qua bao lời nói dối
感受着人和人性之间的复杂
gǎn shòu zhe rén hé rén xìng zhī jiān de fù zá
cản sâu chưa rấn hứa rấn xing chư chen tơ phu chá
Cảm nhận sự phức tạp giữa người với người
那些天真的想法 让我显得好傻
nà xiē tiān zhēn de xiǎng fǎ ràng wǒ xiǎn de hǎo shǎ
na xia then chân tơ xẻng phả rang ủa xẻn tơ hảo sả
Những suy nghĩ ngây thơ đó, khiến tôi trông thật ngốc nghếch
回头看
huí tóu kàn
huấy thấu khan
Ngoảnh đầu nhìn lại
才发现自己也咬着牙
cái fā xiàn zì jǐ yě yǎo zhe yá
trái pha xen chư chỉ dể dảo chưa dá
Mới phát hiện mình cũng từng nghiến răng
走了很远的路 留下很多伤疤
zǒu le hěn yuǎn de lù liú xià hěn duō shāng bā
chẩu lơ hẩn doẻn tơ lu liếu xe hẩn tua sang pa
Đã đi một quãng đường rất xa, để lại bao vết sẹo
现实和想象的落差
xiàn shí hé xiǎng xiàng de luò chà
xen sứ hứa xẻng xeng tơ lua tra
Khoảng cách giữa thực tế và tưởng tượng
失去和拥有从来都
shī qù hé yōng yǒu cóng lái dōu
sư truy hứa dung dẩu trúng lái tâu
Việc mất đi và có được chưa từng
由不得我啊
yóu bù dé wǒ a
dấu pu tứa ủa a
Do tôi quyết định được
离开家的距离
lí kāi jiā de jù lí
lí khai che tơ chuy lí
Khoảng cách rời xa gia đình
大约有好几百公里
dà yuē yǒu hǎo jǐ bǎi gōng lǐ
ta duê dẩu hảo chỉ pải cung lỉ
Ước chừng khoảng mấy trăm cây số
导航不太熟悉
dǎo háng bù tài shú xī
tảo háng pu thai sú xi
Điều hướng không quá quen thuộc
经常分不清南北东西
jīng cháng fēn bù qīng nán běi dōng xī
ching tráng phân pu tring nán pẩy tung xi
Thường xuyên không phân rõ đông tây nam bắc
时常告诉自己
shí cháng gào sù zì jǐ
sứ tráng cao xu chư chỉ
Thường tự nhủ với bản thân
一个人走也没关系
yí gè rén zǒu yě méi guān xì
i cưa rấn chẩu dể mấy quan xi
Một mình đi cũng không sao cả
受的委屈提醒着我要争气
shòu de wěi qū tí xǐng zhe wǒ yào zhēng qì
sâu tơ uẩy truy thí xỉnh chưa ủa dao châng tri
Những ấm ức phải chịu nhắc nhở tôi phải mạnh mẽ
回头看
huí tóu kàn
huấy thấu khan
Ngoảnh đầu nhìn lại
才发现自己也咬着牙
cái fā xiàn zì jǐ yě yǎo zhe yá
trái pha xen chư chỉ dể dảo chưa dá
Mới phát hiện mình cũng từng nghiến răng
走了很远的路 听过很多谎话
zǒu le hěn yuǎn de lù tīng guò hěn duō huǎng huà
chẩu lơ hẩn doẻn tơ lu thing cua hẩn tua hoảng hoa
Đã đi một quãng đường rất xa, nghe qua bao lời nói dối
感受着人和人性之间的复杂
gǎn shòu zhe rén hé rén xìng zhī jiān de fù zá
cản sâu chưa rấn hứa rấn xing chư chen tơ phu chá
Cảm nhận sự phức tạp giữa người với người
那些天真的想法 让我显得好傻
nà xiē tiān zhēn de xiǎng fǎ ràng wǒ xiǎn de hǎo shǎ
na xia then chân tơ xẻng phả rang ủa xẻn tơ hảo sả
Những suy nghĩ ngây thơ đó, khiến tôi trông thật ngốc nghếch
回头看
huí tóu kàn
huấy thấu khan
Ngoảnh đầu nhìn lại
才发现自己也咬着牙
cái fā xiàn zì jǐ yě yǎo zhe yá
trái pha xen chư chỉ dể dảo chưa dá
Mới phát hiện mình cũng từng nghiến răng
走了很远的路 留下很多伤疤
zǒu le hěn yuǎn de lù liú xià hěn duō shāng bā
chẩu lơ hẩn doẻn tơ lu liếu xe hẩn tua sang pa
Đã đi một quãng đường rất xa, để lại bao vết sẹo
现实和想象的落差
xiàn shí hé xiǎng xiàng de luò chà
xen sứ hứa xẻng xeng tơ lua tra
Khoảng cách giữa thực tế và tưởng tượng
失去和拥有从来都
shī qù hé yōng yǒu cóng lái dōu
sư truy hứa dung dẩu trúng lái tâu
Việc mất đi và có được chưa từng
由不得我啊
yóu bù dé wǒ a
dấu pu tứa ủa a
Do tôi quyết định được
回头看
huí tóu kàn
huấy thấu khan
Ngoảnh đầu nhìn lại
才发现自己也咬着牙
cái fā xiàn zì jǐ yě yǎo zhe yá
trái pha xen chư chỉ dể dảo chưa dá
Mới phát hiện mình cũng từng nghiến răng
走了很远的路 听过很多谎话
zǒu le hěn yuǎn de lù tīng guò hěn duō huǎng huà
chẩu lơ hẩn doẻn tơ lu thing cua hẩn tua hoảng hoa
Đã đi một quãng đường rất xa, nghe qua bao lời nói dối
感受着人和人性之间的复杂
gǎn shòu zhe rén hé rén xìng zhī jiān de fù zá
cản sâu chưa rấn hứa rấn xing chư chen tơ phu chá
Cảm nhận sự phức tạp giữa người với người
那些天真的想法 让我显得好傻
nà xiē tiān zhēn de xiǎng fǎ ràng wǒ xiǎn de hǎo shǎ
na xia then chân tơ xẻng phả rang ủa xẻn tơ hảo sả
Những suy nghĩ ngây thơ đó, khiến tôi trông thật ngốc nghếch
回头看
huí tóu kàn
huấy thấu khan
Ngoảnh đầu nhìn lại
才发现自己也咬着牙
cái fā xiàn zì jǐ yě yǎo zhe yá
trái pha xen chư chỉ dể dảo chưa dá
Mới phát hiện mình cũng từng nghiến răng
走了很远的路 留下很多伤疤
zǒu le hěn yuǎn de lù liú xià hěn duō shāng bā
chẩu lơ hẩn doẻn tơ lu liếu xe hẩn tua sang pa
Đã đi một quãng đường rất xa, để lại bao vết sẹo
现实和想象的落差
xiàn shí hé xiǎng xiàng de luò chà
xen sứ hứa xẻng xeng tơ lua tra
Khoảng cách giữa thực tế và tưởng tượng
失去和拥有从来都
shī qù hé yōng yǒu cóng lái dōu
sư truy hứa dung dẩu trúng lái tâu
Việc mất đi và có được chưa từng
由不得我啊
yóu bù dé wǒ a
dấu pu tứa ủa a
Do tôi quyết định được
Học từ vựng tiếng Trung qua bài hát:
| Từ vựng | Phiên âm | Ý nghĩa | Ví dụ đặt câu |
|---|---|---|---|
| 争气 | zhēngqì | Mạnh mẽ, cố gắng để làm vẻ vang/không thua kém |
我一定要努力争气,让父母过上好日子。
Tôi nhất định phải nỗ lực mạnh mẽ để bố mẹ có cuộc sống tốt đẹp hơn.
|
| 咬着牙 | yǎozhe yá | Nghiến răng (chịu đựng khó khăn) |
他咬着牙坚持完成了比赛。
Anh ấy nghiến răng kiên trì hoàn thành cuộc thi.
|
| 人性 | rénxìng | Nhân tính, bản chất con người |
社会复杂,我们要学会看清人性。
Xã hội phức tạp, chúng ta cần học cách nhìn thấu nhân tính.
|
| 落差 | luòchā | Sự chênh lệch, khoảng cách |
现实与理想之间存在很大的落差。
Giữa thực tế và lý tưởng tồn tại một khoảng cách rất lớn.
|
| 由不得我 | yóubudé wǒ | Không do tôi quyết định/không nằm trong tầm kiểm soát của tôi |
很多事情往往由不得我们自己选择。
Nhiều sự việc thường không do chúng ta tự mình quyết định.
|
Xem thêm các ca khúc hay khác:
- Lời bài hát và bản dịch: Hướng Vân Đoan (向云端) - Tiểu Hà & Hải Dương Bo
- Lời bài hát và bản dịch: Thôi bỏ đi, buông tha cho em, cũng buông tha cho anh (算了吧放过你放过我) - Tiểu Hà
- Lời bài hát và bản dịch: Từng Câu Từng Chữ (一字一句) - Hồ 66 (胡66)
- Khám phá thêm hàng trăm bài hát dịch nghĩa tại chuyên mục: Nhạc Trẻ Trung Quốc
Cảm thụ và ý nghĩa bài hát:
Bài hát 'Ngoảnh lại nhìn' của Tiểu Hà là một bức tranh chân thực về hành trình trưởng thành của những người trẻ rời bỏ quê hương để lập nghiệp. Những câu hát mộc mạc về 'khoảng cách vài trăm cây số' hay 'không phân rõ đông tây nam bắc' chạm đến nỗi lòng của bất kỳ ai đang lạc lõng giữa đô thị phồn hoa. Qua cụm từ 'nghiến răng', tác giả khắc họa hình ảnh một con người kiên cường, nỗ lực chịu đựng những uất ức và những lời nói dối để tiến về phía trước. Bài hát không chỉ dừng lại ở nỗi buồn về sự phức tạp của nhân sinh, mà còn là lời tự vấn đầy chua chát về khoảng cách giữa ước mơ và thực tế. Thông điệp lớn nhất của tác phẩm nằm ở sự chấp nhận: rằng trong cuộc đời, có những điều mất đi hay có được vốn dĩ nằm ngoài tầm kiểm soát của mỗi cá nhân. Nghe bài hát, người ta cảm thấy như được an ủi, thấy mình trong đó, để rồi lại tiếp tục mạnh mẽ bước tiếp, dẫu phía trước vẫn còn nhiều vết sẹo khó tránh khỏi.