Bài hát: Dập Tắt (熄灭) - Trương Vân Tiện & ProdbyMend

10/07/2026

Ca khúc Dập Tắt của Trương Vân Tiện mang giai điệu da diết chốn đô thị, lột tả nỗi đau của một tình yêu đơn phương lạnh lẽo.

Bài hát tiếng Trung: Dập Tắt (熄灭) - Trương Vân Tiện & ProdbyMend

Cảm thụ và ý nghĩa bài hát:

Ca khúc "Dập Tắt" (熄灭) của Trương Vân Tiện mang giai điệu da diết chốn đô thị hiện đại, lột tả tâm trạng bất lực và tổn thương của một người trong mối quan hệ một chiều. Trong khi đối phương luôn hoài nghi, chán nản và giữ thái độ thản nhiên như một kẻ ngoài cuộc thì nhân vật chính lại là người gánh chịu mọi đau khổ, nước mắt và hụt hẫng. Ngọn lửa tình yêu nồng nhiệt cuối cùng đã bị dập tắt, hóa thành khói bay đi.

你总问在一起会不会感到厌倦
nǐ zǒng wèn zài yì qǐ huì bú huì gǎn dào yàn juàn
nỉ chủng uân chai i trỉ huây pu huây cản tao den choen
Bạn luôn hỏi liệu ở bên nhau có thấy chán không

 

我道唯有生命尽头才会画下句点
wǒ dào wéi yǒu shēng mìng jìn tóu cái huì huà xià jù diǎn
ủa tao uẩy dẩu sâng ming chin thấu trái huây hoa xe chuy tẻn
Tôi nói chỉ cuối đời mới đặt dấu chấm hết

 

我的深情只换回一句抱歉
wǒ de shēn qíng zhǐ huàn huí yī jù bào qiàn
ủa tơ sân trính chử hoan huấy i chuy pao tren
Tình sâu của tôi chỉ đổi lại lời xin lỗi

 

伴随几句刺入心里的语言
bàn suí jǐ jù cì rù xīn lǐ de yǔ yán
pan xuấy chỉ chuy trư ru xin lỉ tơ ủy dén
Kèm theo vài lời đâm vào tim

 

何必追问如果
hé bì zhuī wèn rú guǒ
hứa pi chuây uân rú của
Sao phải truy hỏi nếu như

 

何必假设结果
hé bì jiǎ shè jié guǒ
hứa pi chẻ sưa chia của
Sao phải giả định kết quả

 

请扬起你嘴角
qǐng yáng qǐ nǐ zuǐ jiǎo
trính dáng trỉ nỉ chuẩy chẻo
Xin hãy nhếch môi bạn

 

让回忆别颠簸
ràng huí yì bié diān bǒ
rang huấy i pía ten pủa
Để kỷ niệm đừng chòng chành

 

为何从头是我在承担
wèi hé cóng tóu shì wǒ zài chéng dān
uây hứa trúng thấu sư ủa chai trấng tan
Sao từ đầu là tôi gánh vác

 

两味过太多幸福突然
liǎng wèi guò tài duō xìng fú tū rán
lẻng uây cua thai tua xing phú thu rán
Đôi ta đã nếm quá nhiều hạnh phúc bỗng dưng

 

你却冷静的像旁观者
nǐ què lěng jìng de xiàng páng guān zhě
nỉ truê lẩng ching tơ xeng p'áng quan chửa
Bạn lại bình tĩnh như người ngoài

 

失落将我彻底弥漫
shī luò jiāng wǒ chè dǐ mí màn
sư lua cheng ủa trưa tỉ mí man
Mất mát sẽ bao trùm tôi hoàn toàn

 

你早已预着
nǐ zǎo yǐ yù zhe
nỉ chảo ỉ uy chưa
Bạn đã sớm dự đoán

 

我会被淹没
wǒ huì bèi yān mò
ủa huây pây den mua
Tôi sẽ bị nhấn chìm

 

转身于人海
zhuǎn shēn yú rén hǎi
choản sân úy rấn hải
Quay lưng giữa biển người

 

你总疑惑爱是否随时间变迁
nǐ zǒng yí huò ài shì fǒu suí shí jiān biàn qiān
nỉ chủng í hua ai sư phẩu xuấy sứ chen pen tren
Bạn luôn nghi ngờ tình yêu có đổi thay theo thời gian

 

我道唯有生命尽头才会画下句点
wǒ dào wéi yǒu shēng mìng jìn tóu cái huì huà xià jù diǎn
ủa tao uẩy dẩu sâng ming chin thấu trái huây hoa xe chuy tẻn
Tôi nói chỉ cuối đời mới đặt dấu chấm hết

 

可渐渐你的背影已模糊不见
kě jiàn jiàn nǐ de bèi yǐng yǐ mó hú bú jiàn
khửa chen chen nỉ tơ pây ỉnh ỉ múa hú pu chen
Nhưng dần dần bóng lưng bạn đã mờ đi

 

我心底的炙热化成烟
wǒ xīn dǐ de zhì rè huà chéng yān
ủa xin tỉ tơ chư rưa hoa trấng den
Nóng bỏng trong lòng tôi hóa thành khói

 

为何从头是我在承担
wèi hé cóng tóu shì wǒ zài chéng dān
uây hứa trúng thấu sư ủa chai trấng tan
Sao từ đầu là tôi gánh vác

 

两味过太多幸福突然
liǎng wèi guò tài duō xìng fú tū rán
lẻng uây cua thai tua xing phú thu rán
Đôi ta đã nếm quá nhiều hạnh phúc bỗng dưng

 

你却冷静的像旁观者
nǐ què lěng jìng de xiàng páng guān zhě
nỉ truê lẩng ching tơ xeng p'áng quan chửa
Bạn lại bình tĩnh như người ngoài

 

失落将我彻底弥漫
shī luò jiāng wǒ chè dǐ mí màn
sư lua cheng ủa trưa tỉ mí man
Mất mát sẽ bao trùm tôi hoàn toàn

 

你早已预着
nǐ zǎo yǐ yù zhe
nỉ chảo ỉ uy chưa
Bạn đã sớm dự đoán

 

我会被淹没
wǒ huì bèi yān mò
ủa huây pây den mua
Tôi sẽ bị nhấn chìm

 

转身于人海
zhuǎn shēn yú rén hǎi
choản sân úy rấn hải
Quay lưng giữa biển người

 

最终人得不到你真实的意愿
zuì zhōng rén dé bú dào nǐ zhēn shí de yì yuàn
chuây chung rấn tứa pu tao nỉ chân sứ tơ i doen
Cuối cùng người ta không có được ý muốn thật của bạn

 

要如何学会你那样的淡然
yào rú hé xué huì nǐ nà yàng de dàn rán
dao rú hứa xuế huây nỉ na dang tơ tan rán
Phải làm sao học được sự thờ ơ như bạn

 

只是心软作祟
zhǐ shì xīn ruǎn zuò suì
chử sư xin roản chua xuây
Chỉ là mềm lòng gây chuyện

 

违背转你的违背
wéi bèi zhuǎn nǐ de wéi bèi
uấy pây choản nỉ tơ uấy pây
Làm trái sự làm trái của bạn

 

含着泪我选择退
hán zhe lèi wǒ xuǎn zé tuì
hán chưa lây ủa xoẻn chứa thuây
Ngậm nước mắt tôi chọn lùi

 

黑夜
hēi yè
hây dê
Đêm tối

 

为何从头是我在承担
wèi hé cóng tóu shì wǒ zài chéng dān
uây hứa trúng thấu sư ủa chai trấng tan
Sao từ đầu là tôi gánh vác

 

两味过太多幸福突然
liǎng wèi guò tài duō xìng fú tū rán
lẻng uây cua thai tua xing phú thu rán
Đôi ta đã nếm quá nhiều hạnh phúc bỗng dưng

 

你却冷静的像旁观者
nǐ què lěng jìng de xiàng páng guān zhě
nỉ truê lẩng ching tơ xeng p'áng quan chửa
Bạn lại bình tĩnh như người ngoài

 

失落将我彻底弥漫
shī luò jiāng wǒ chè dǐ mí màn
sư lua cheng ủa trưa tỉ mí man
Mất mát sẽ bao trùm tôi hoàn toàn

 

你早已预着
nǐ zǎo yǐ yù zhe
nỉ chảo ỉ uy chưa
Bạn đã sớm dự đoán

 

我会被淹没
wǒ huì bèi yān mò
ủa huây pây den mua
Tôi sẽ bị nhấn chìm

 

转身于人海
zhuǎn shēn yú rén hǎi
choản sân úy rấn hải
Quay lưng giữa biển người

 

你总问在一起会不会感到厌倦
nǐ zǒng wèn zài yì qǐ huì bú huì gǎn dào yàn juàn
nỉ chủng uân chai i trỉ huây pu huây cản tao den choen
Bạn luôn hỏi liệu ở bên nhau có thấy chán không

 

我道唯有生命尽头才会画下句点
wǒ dào wéi yǒu shēng mìng jìn tóu cái huì huà xià jù diǎn
ủa tao uẩy dẩu sâng ming chin thấu trái huây hoa xe chuy tẻn
Tôi nói chỉ cuối đời mới đặt dấu chấm hết

 

可渐渐你的背影已模糊不见
kě jiàn jiàn nǐ de bèi yǐng yǐ mó hú bú jiàn
khửa chen chen nỉ tơ pây ỉnh ỉ múa hú pu chen
Nhưng dần dần bóng lưng bạn đã mờ đi

 

我心底的炙热化成烟
wǒ xīn dǐ de zhì rè huà chéng yān
ủa xin tỉ tơ chư rưa hoa trấng den
Nóng bỏng trong lòng tôi hóa thành khói

 

Học từ vựng tiếng Trung qua bài hát:

Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa Ví dụ đặt câu
厌倦 yàn juàn Chán ghét, mệt mỏi, chán nản
他早已厌倦了这种应酬的生活。
Anh ấy đã sớm chán ghét cuộc sống xã giao tiệc tùng này rồi.
句点 jù diǎn Dấu chấm hết, kết thúc cuộc tình
这段悲伤的故事终于画上了句点。
Câu chuyện đau buồn này cuối cùng cũng đặt dấu chấm hết.
旁观者 páng guān zhě Người ngoài cuộc, người bàng quan
旁观者清,当局者迷。
Người ngoài cuộc thì tỉnh táo, kẻ trong cuộc thì mê muội.
弥漫 mī màn Bao phủ, tràn ngập khói sương
大雾弥漫了整个山谷。
Sương mù dày đặc bao phủ toàn bộ thung lũng.
淡然 dàn rán Thản nhiên, hờ hững lạnh lùng
他以淡然的态度面对人生的得失。
Anh ấy đối mặt với sự được mất của đời người bằng thái độ thản nhiên.

Xem thêm các ca khúc hay khác: