[Vietsub] Giữa buông tay và không buông tay (在鬆手跟不鬆手之間) - Ecrolyn

16/07/2026

Bài hát khắc họa nỗi đau đớn khi phải đứng giữa ranh giới mong manh của việc níu kéo hay buông bỏ một cuộc tình đã dần nguội lạnh. Đó là bản tình ca buồn về sự bất lực khi nhận ra đối phương đã không còn thuộc về mình.

Bài hát tiếng Trung: Giữa buông tay và không buông tay (松手跟不松手) - Ecrolyn

Cảm thụ và ý nghĩa bài hát:

Bài hát là bức tranh tâm lý chân thực về giai đoạn hậu của một mối quan hệ, nơi tình yêu đã trở thành sự chịu đựng. Hình ảnh 'chung giường nhưng khác mộng' gợi lên sự cô đơn tột cùng ngay trong không gian vốn dĩ gần gũi nhất. Nhân vật chính bị giằng xé giữa việc buông tay để giải thoát hay tiếp tục níu kéo trong vô vọng. Việc đối phương đã có người mới và sự lạnh lùng của họ giống như một cú đẩy ngã nhân vật chính xuống vực thẳm của sự tan vỡ. Thông điệp của bài hát không chỉ dừng lại ở sự đau khổ, mà còn là hành trình nhận thức đầy cay đắng: có những cuộc tình dù muốn đến đâu cũng phải học cách từ bỏ. Cuối cùng, việc 'xóa đi thói quen' chính là lời tự vấn để người trong cuộc đối diện với thực tại, chấp nhận sự nguội lạnh của trái tim để tìm lại sự bình yên cho chính mình.

当想再贴近你 来分一点被单
dāng xiǎng zài tiē jìn nǐ lái fēn yì diǎn bèi dān
tang xẻng chai thia chin nỉ lái phân i tẻn pây tan
Muốn lại gần anh đắp chung chăn

 

谁竟推开我手 似规条被侵犯
shuí jìng tuī kāi wǒ shǒu shì guī tiáo bèi qīn fàn
suấy ching thuây khai ủa sẩu sư quây théo pây trin phan
Ai lại gạt tay em như phạm quy

 

来看著你闪躲 留低我在长叹
lái kàn zhù nǐ shǎn duǒ liú dī wǒ zài cháng tàn
lái khan chưa nỉ sản tủa liếu ti ủa chai cháng than
Nhìn anh né tránh, em thở dài

 

同床却两个梦 过这夜晚
tóng chuáng què liǎng gè mèng guò zhè yè wǎn
thúng troáng truê lẻng cưa mâng cua chưa dê oản
Chung giường nhưng khác mộng đêm nay

 

这种心痛 怎能承担
zhè zhǒng xīn tòng zěn néng chéng dān
chưa chủng xin thung chẩn nấng trấng tan
Nỗi đau này sao gánh nổi

 

明明知 你的心中想说
míng míng zhī nǐ de xīn zhōng xiǎng shuō
mính mính chư nỉ tơ xin chung xẻng sua
Rõ ràng biết lòng anh muốn nói

 

该如何力挽
gāi rú hé lì wǎn
cai rú hứa li oản
Phải làm sao để níu giữ

 

我快将失去你 怎么办
wǒ kuài jiāng shī qù nǐ zěn me bàn
ủa khoai cheng sư truy nỉ chẩn mơ pan
Em sắp mất anh, phải làm sao

 

我的心脏 在继续与放弃折返
wǒ de xīn zàng zài jì xù yǔ fàng qì zhé fǎn
ủa tơ xin chang chai chi xuy ủy phang tri chứa phản
Tim em giằng xé giữa buông và giữ

 

你我的恋爱 在松手跟不松手之间
nǐ wǒ de liàn ài zài sōng shǒu gēn bù sōng shǒu zhī jiān
nỉ ủa tơ len ai chai xung sẩu cân pu xung sẩu chư chen
Tình đôi ta giữa buông và không buông

 

从悬崖上失足 即将粉身离散
cóng xuán yá shàng shī zú jí jiāng fěn shēn lí sàn
trúng xoén dá sang sư chú chí cheng phẩn sân lí xan
Sảy chân từ vách đá, tan tác rời xa

 

你已喜欢某个 没有空拯救我
nǐ yǐ xǐ huān mǒu gè méi yǒu kòng zhěng jiù wǒ
nỉ ỉ xỉ hoan mẩu cưa mấy dẩu khung chẩng chiêu ủa
Anh đã thích ai đó, không rảnh cứu em

 

剩我于 苦苦自欺 一个去支撑
shèng wǒ yú kǔ kǔ zì qī yí gè qù zhī chēng
sâng ủa úy khủ khủ chư tri i cưa truy chư trâng
Để em tự dối lòng, lẻ loi gánh vác

 

我困于 在松手跟不松手之间
wǒ kùn yú zài sōng shǒu gēn bù sōng shǒu zhī jiān
ủa khuân úy chai xung sẩu cân pu xung sẩu chư chen
Em mắc kẹt giữa buông và không buông

 

如祈求被放过 你那一双泪眼
rú qí qiú bèi fàng guò nǐ nà yī shuāng lèi yǎn
rú trí triếu pây phang cua nỉ na i soang lây dẻn
Như cầu xin được tha, ánh mắt đẫm lệ

 

形单只独 烟花散
xíng dān zhǐ dú yān huā sàn
xính tan chử tú den hoa xan
Cô độc lẻ bóng, pháo hoa vụt tan

 

离开你 又怎么会惯
lí kāi nǐ yòu zěn me huì guàn
lí khai nỉ dâu chẩn mơ huây quan
Rời xa anh, sao có thể quen được

 

难过是你的心 如此决绝寒冷
nán guò shì nǐ de xīn rú cǐ jué jué hán lěng
nán cua sư nỉ tơ xin rú trử chuế chuế hán lẩng
Buồn thay lòng anh, quyết liệt lạnh lùng

 

人学会要放下 那些期盼
rén xué huì yào fàng xià nà xiē qī pàn
rấn xuế huây dao phang xe na xia tri p'an
Người học cách buông bỏ, những kỳ vọng kia

 

这种心痛 怎能承担
zhè zhǒng xīn tòng zěn néng chéng dān
chưa chủng xin thung chẩn nấng trấng tan
Nỗi đau này sao gánh nổi

 

明明知 你的心中想说
míng míng zhī nǐ de xīn zhōng xiǎng shuō
mính mính chư nỉ tơ xin chung xẻng sua
Rõ ràng biết lòng anh muốn nói

 

该如何力挽
gāi rú hé lì wǎn
cai rú hứa li oản
Phải làm sao để níu giữ

 

我快将失去你 怎么办
wǒ kuài jiāng shī qù nǐ zěn me bàn
ủa khoai cheng sư truy nỉ chẩn mơ pan
Em sắp mất anh, phải làm sao

 

我的心脏 在放下与痛爱折返
wǒ de xīn zàng zài fàng xià yǔ tòng ài zhé fǎn
ủa tơ xin chang chai phang xe ủy thung ai chứa phản
Tim em giằng xé giữa buông và đau

 

你我的恋爱 在松手 跟不松手之间
nǐ wǒ de liàn ài zài sōng shǒu gēn bù sōng shǒu zhī jiān
nỉ ủa tơ len ai chai xung sẩu cân pu xung sẩu chư chen
Tình đôi ta giữa buông và không buông

 

从悬崖上失足 即将粉身离散
cóng xuán yá shàng shī zú jí jiāng fěn shēn lí sàn
trúng xoén dá sang sư chú chí cheng phẩn sân lí xan
Sảy chân từ vách đá, tan tác rời xa

 

你已喜欢某个 没有空拯救我
nǐ yǐ xǐ huān mǒu gè méi yǒu kòng zhěng jiù wǒ
nỉ ỉ xỉ hoan mẩu cưa mấy dẩu khung chẩng chiêu ủa
Anh đã thích ai đó, không rảnh cứu em

 

剩我于 苦苦自欺 一个去支撑
shèng wǒ yú kǔ kǔ zì qī yí gè qù zhī chēng
sâng ủa úy khủ khủ chư tri i cưa truy chư trâng
Để em tự dối lòng, lẻ loi gánh vác

 

临完场 便松手 深呼吸 这孤单
lín wán chǎng biàn sōng shǒu shēn hū xī zhè gū dān
lín oán trảng pen xung sẩu sân hu xi chưa cu tan
Đến hồi kết, buông tay, thở sâu, cô đơn

 

来吧 残酷抹去 爱你的 小习惯
lái ba cán kù mǒ qù ài nǐ de xiǎo xí guàn
lái pa trán khu mủa truy ai nỉ tơ xẻo xí quan
Nào, tàn nhẫn xóa đi, thói quen yêu anh

 

形单只独 烟花散
xíng dān zhǐ dú yān huā sàn
xính tan chử tú den hoa xan
Cô độc lẻ bóng, pháo hoa vụt tan

 

人该接受 分开 心淡
rén gāi jiē shòu fēn kāi xīn dàn
rấn cai chia sâu phân khai xin tan
Nên chấp nhận chia ly, lòng nguội lạnh

 

而这结局怎可不惯
ér zhè jié jú zěn kě bù guàn
ớ chưa chía chúy chẩn khửa pu quan
Kết cục này sao lại không quen.

 

Học từ vựng tiếng Trung qua bài hát:

Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa Ví dụ đặt câu
折返 zhéfǎn đi tới đi lui, giằng xé
我的心情在开心和难过之间折返。
Tâm trạng tôi cứ giằng xé giữa vui và buồn.
力挽 lì wǎn níu kéo, xoay chuyển tình thế
我试图力挽这段感情。
Tôi đã cố gắng níu kéo mối quan hệ này.
粉身离散 fěn shēn lí sàn tan tác, tan vỡ hoàn toàn
我们的梦想最终粉身离散。
Giấc mơ của chúng ta cuối cùng cũng tan vỡ hoàn toàn.
心淡 xīn dàn lòng nguội lạnh, không còn cảm xúc
经历了那么多,我已经心淡了。
Trải qua nhiều chuyện như vậy, lòng tôi đã nguội lạnh rồi.
决绝 juéjué quyết liệt, dứt khoát
他的态度非常决绝。
Thái độ của anh ấy rất dứt khoát.

Xem thêm các ca khúc hay khác: