[Vietsub] Hydrogen Oxide ( H2O ) - Lý Tiêm Tiêm | 氧化氢 - 李尖尖
Bài hát sử dụng hình ảnh hóa học về công thức nước (H2O) để ẩn dụ cho một mối tình đầy gắn kết, nơi hai cá thể khác biệt lại trở nên hoàn hảo khi hòa quyện vào nhau.
Bài hát tiếng Trung: Hydrogen Oxide (氧化氢) - Lý Tiêm Tiêm
元素周期表背到几行第几列
yuán sù zhōu qī biǎo bèi dào jǐ xíng dì jǐ liè
doén xu châu tri pẻo pây tao chỉ xính ti chỉ liê
Bảng tuần hoàn học thuộc đến dòng mấy cột mấy
你回答不要磕磕绊绊一点不坚决
nǐ huí dá bú yào kē kē bàn bàn yì diǎn bù jiān jué
nỉ huấy tá pu dao khưa khưa pan pan i tẻn pu chen chuế
Em trả lời đừng ấp úng đừng thiếu quyết đoán
坚决鉴别
jiān jué jiàn bié
chen chuế chen pía
Kiên quyết phân biệt
鉴别你的喜怒哀乐
jiàn bié nǐ de xǐ nù āi lè
chen pía nỉ tơ xỉ nu ai duê
Phân biệt hỉ nộ ái ố của anh
全部都是我的欠缺
quán bù dōu shì wǒ de qiàn quē
troén pu tâu sư ủa tơ tren truê
Đều là những mảnh ghép anh còn thiếu
发信息和你一直聊到了深夜
fā xìn xī hé nǐ yì zhí liáo dào le shēn yè
pha xin xi hứa nỉ i chứ léo tao lơ sân dê
Nhắn tin cùng anh trò chuyện đến tận đêm khuya
幻想希望和你做对不老神仙
huàn xiǎng xī wàng hé nǐ zuò duì bù lǎo shén xiān
hoan xẻng xi oang hứa nỉ chua tuây pu lảo sấn xen
Ảo tưởng hy vọng làm đôi tiên bất lão cùng anh
我的世界你就是那中心点
wǒ de shì jiè nǐ jiù shì nà zhōng xīn diǎn
ủa tơ sư chia nỉ chiêu sư na chung xin tẻn
Trong thế giới của anh, em chính là tâm điểm
不忽略
bù hū lüè
pu hu luê
Không chút bỏ lỡ
化学里面的反应
huà xué lǐ miàn de fǎn yìng
hoa xuế lỉ men tơ phản ing
Phản ứng bên trong hóa học
你是氧来我是氢
nǐ shì yǎng lái wǒ shì qīng
nỉ sư dảng lái ủa sư tring
Anh là Oxi còn em là Hydro
多出一倍于你才显得公平
duō chū yí bèi yú nǐ cái xiǎn de gōng píng
tua tru i pây úy nỉ trái xẻn tơ cung p'ính
Gấp đôi em mới trở nên công bằng
无意制造的相拥
wú yì zhì zào de xiāng yōng
ú i chư chao tơ xeng dung
Cái ôm vô tình tạo ra
催化沉睡荷尔蒙
cuī huà chén shuì hé ěr méng
truây hoa trấn suây hứa ở mấng
Xúc tác hormone đang say ngủ
即便再大不同也相容
jí biàn zài dà bù tóng yě xiāng róng
chí pen chai ta pu thúng dể xeng rúng
Dù khác biệt lớn thế nào cũng hòa hợp
元素周期表背到几行第几列
yuán sù zhōu qī biǎo bèi dào jǐ xíng dì jǐ liè
doén xu châu tri pẻo pây tao chỉ xính ti chỉ liê
Bảng tuần hoàn học thuộc đến dòng mấy cột mấy
你回答不要磕磕绊绊一点不坚决
nǐ huí dá bú yào kē kē bàn bàn yì diǎn bù jiān jué
nỉ huấy tá pu dao khưa khưa pan pan i tẻn pu chen chuế
Em trả lời đừng ấp úng đừng thiếu quyết đoán
坚决鉴别
jiān jué jiàn bié
chen chuế chen pía
Kiên quyết phân biệt
鉴别你的喜怒哀乐
jiàn bié nǐ de xǐ nù āi lè
chen pía nỉ tơ xỉ nu ai duê
Phân biệt hỉ nộ ái ố của anh
全部都是我的欠缺
quán bù dōu shì wǒ de qiàn quē
troén pu tâu sư ủa tơ tren truê
Đều là những mảnh ghép anh còn thiếu
发信息和你一直聊到了深夜
fā xìn xī hé nǐ yì zhí liáo dào le shēn yè
pha xin xi hứa nỉ i chứ léo tao lơ sân dê
Nhắn tin cùng anh trò chuyện đến tận đêm khuya
幻想希望和你做对不老神仙
huàn xiǎng xī wàng hé nǐ zuò duì bù lǎo shén xiān
hoan xẻng xi oang hứa nỉ chua tuây pu lảo sấn xen
Ảo tưởng hy vọng làm đôi tiên bất lão cùng anh
我的世界你就是那中心点
wǒ de shì jiè nǐ jiù shì nà zhōng xīn diǎn
ủa tơ sư chia nỉ chiêu sư na chung xin tẻn
Trong thế giới của anh, em chính là tâm điểm
不忽略
bù hū lüè
pu hu luê
Không chút bỏ lỡ
化学里面的反应
huà xué lǐ miàn de fǎn yìng
hoa xuế lỉ men tơ phản ing
Phản ứng bên trong hóa học
你是氧来我是氢
nǐ shì yǎng lái wǒ shì qīng
nỉ sư dảng lái ủa sư tring
Anh là Oxi còn em là Hydro
多出一倍于你才显得公平
duō chū yí bèi yú nǐ cái xiǎn de gōng píng
tua tru i pây úy nỉ trái xẻn tơ cung p'ính
Gấp đôi em mới trở nên công bằng
无意制造的相拥
wú yì zhì zào de xiāng yōng
ú i chư chao tơ xeng dung
Cái ôm vô tình tạo ra
催化沉睡荷尔蒙
cuī huà chén shuì hé ěr méng
truây hoa trấn suây hứa ở mấng
Xúc tác hormone đang say ngủ
即便再大不同也相容
jí biàn zài dà bù tóng yě xiāng róng
chí pen chai ta pu thúng dể xeng rúng
Dù khác biệt lớn thế nào cũng hòa hợp
Học từ vựng tiếng Trung qua bài hát:
| Từ vựng | Phiên âm | Ý nghĩa | Ví dụ đặt câu |
|---|---|---|---|
| 元素周期表 | yuánsù zhōuqī biǎo | Bảng tuần hoàn các nguyên tố |
我们要背下元素周期表。
Chúng ta cần phải học thuộc bảng tuần hoàn các nguyên tố.
|
| 磕磕绊绊 | kēkē bànbàn | Ấp úng, không trôi chảy |
他说起话来还是磕磕绊绊的。
Anh ấy nói chuyện vẫn còn ấp úng.
|
| 喜怒哀乐 | xǐ nù āi lè | Hỉ nộ ái ố (cảm xúc vui buồn) |
她总是分享生活中的喜怒哀乐。
Cô ấy luôn chia sẻ những hỉ nộ ái ố trong cuộc sống.
|
| 催化 | cuīhuà | Xúc tác |
这件事催化了他们的感情。
Việc này đã làm xúc tác cho tình cảm của họ.
|
| 荷尔蒙 | hé'ěrméng | Hormone |
爱情会分泌很多荷尔蒙。
Tình yêu sẽ tiết ra rất nhiều hormone.
|
Xem thêm các ca khúc hay khác:
- Lời bài hát và bản dịch: Có Tình Yêu Thì Không Sợ (有爱就不怕) - Quý Ngạn Lâm
- Lời bài hát và bản dịch: Bích Thượng Quan (壁上观) - Đặng Ngụ Quân
- Lời bài hát và bản dịch: Cộng Triều Sinh (共潮生) - Ci Tiểu Lư Nữ Sĩ
- Khám phá thêm hàng trăm bài hát dịch nghĩa tại chuyên mục: Nhạc Trẻ Trung Quốc
Cảm thụ và ý nghĩa bài hát:
Hydrogen Oxide (氧化氢) là một sáng tác đầy thú vị của Lý Tiêm Tiêm, mượn ngôn ngữ của khoa học để diễn tả sự lãng mạn trong tình yêu. Với hình ảnh ẩn dụ 'anh là Oxi, em là Hydro', bài hát gợi liên tưởng đến công thức hóa học H2O – nước, sự sống thiết yếu nhất của con người. Việc nhấn mạnh 'gấp đôi em mới trở nên công bằng' không chỉ nhắc đến tỉ lệ nguyên tử trong hóa học mà còn là lời khẳng định về sự bù trừ, gắn kết định mệnh của hai nửa tâm hồn. Bài hát tái hiện những rung động trong trẻo, từ những tin nhắn thâu đêm đến niềm hy vọng về một tình yêu trường tồn không phai nhạt. Giai điệu nhẹ nhàng cùng ca từ thông minh tạo nên một không gian âm nhạc vừa mang tính logic của thực tại, vừa bay bổng của trí tưởng tượng. Qua đó, thông điệp mà bài hát truyền tải rất rõ nét: Tình yêu không nhất thiết phải giống nhau, chỉ cần hai tâm hồn biết cách 'xúc tác' và hòa hợp, mọi sự khác biệt đều có thể trở thành mảnh ghép hoàn hảo cho một mối quan hệ bền chặt.