[Vietsub] Thiên Ái (偏爱) - Trương Vân Kinh (张芸京) - OST phim Tiên kiếm kỳ hiệp 3

04/08/2026

Thiên Ái là bản tình ca mãnh liệt về sự kiên định, lòng dũng cảm theo đuổi tình yêu bất chấp mọi ngăn cản và thử thách trong cuộc đời.

Bài hát tiếng Trung: Thiên Ái (偏爱) - Trương Vân Kinh

Cảm thụ và ý nghĩa bài hát:

Thiên Ái là ca khúc chủ đề gắn liền với bộ phim Tiên Kiếm Kỳ Hiệp 3, khắc họa trọn vẹn tinh thần của những mối tình ngang trái, đầy trắc trở trong phim. Với chất giọng nội lực và có phần hoang dại của Trương Vân Kinh, bài hát truyền tải thông điệp về sự cố chấp trong tình yêu. Nhân vật trữ tình trong bài không màng đến sự phán xét của dư luận, không sợ hãi tổn thương, cũng chẳng cần những lời khuyên ngăn từ thế giới bên ngoài. Từng ca từ như '讲不听偏爱' (Cố chấp không nghe, tình yêu thiên vị) cho thấy một tâm thế chủ động, dám yêu dám chịu trách nhiệm. Sự 'thiên vị' ở đây không mang nghĩa tiêu cực, mà là sự ưu tiên duy nhất dành cho người mình yêu dù biết rằng con đường phía trước đầy rẫy đau thương. Bài hát chính là lời tuyên ngôn cho những tâm hồn si tình, tin tưởng mù quáng vào trực giác và khao khát được gắn kết bền chặt. Chính sự 'cố chấp' và 'không hối hận' đã tạo nên sức hút khó cưỡng cho bản nhạc, biến nó trở thành một trong những ca khúc nhạc phim kinh điển nhất của dòng phim cổ trang tiên hiệp Trung Quốc.

把昨天都作废
bǎ zuó tiān dōu zuò fèi
pả chúa then tâu chua phây
Xóa bỏ hết ngày hôm qua

 

现在你在我眼前
xiàn zài nǐ zài wǒ yǎn qián
xen chai nỉ chai ủa dẻn trén
Giờ đây anh ở trước mắt em

 

我想爱 请给我机会
wǒ xiǎng ài qǐng gěi wǒ jī huì
ủa xẻng ai trính cẩy ủa chi huây
Em muốn yêu, xin hãy cho em cơ hội

 

如果我错了也承担
rú guǒ wǒ cuò le yě chéng dān
rú của ủa trua lơ dể trấng tan
Nếu em sai, em cũng xin gánh chịu

 

认定你就是答案
rèn dìng nǐ jiù shì dá àn
rân ting nỉ chiêu sư tá an
Khẳng định anh chính là đáp án

 

我不怕谁嘲笑我极端
wǒ bù pà shuí cháo xiào wǒ jí duān
ủa pu p'a suấy tráo xeo ủa chí toan
Em không sợ ai cười chê em cực đoan

 

相信自己的直觉
xiāng xìn zì jǐ de zhí jué
xeng xin chư chỉ tơ chứ chuế
Tin tưởng vào trực giác của bản thân

 

顽固的人不喊累
wán gù de rén bù hǎn lèi
oán cu tơ rấn pu hản lây
Người cứng đầu không biết kêu mệt

 

爱上你 我不撤退
ài shàng nǐ wǒ bù chè tuì
ai sang nỉ ủa pu trưa thuây
Yêu anh rồi, em sẽ không lùi bước

 

我说过 我不闪躲
wǒ shuō guò wǒ bù shǎn duǒ
ủa sua cua ủa pu sản tủa
Em đã nói, em sẽ không tránh né

 

我非要这么做
wǒ fēi yào zhè me zuò
ủa phây dao chưa mơ chua
Em nhất định phải làm như vậy

 

讲不听 也偏要爱
jiǎng bù tīng yě piān yào ài
chẻng pu thing dể p'en dao ai
Dù không nghe lời, vẫn cố chấp yêu

 

更努力爱 让你明白
gèng nǔ lì ài ràng nǐ míng bái
câng nủ li ai rang nỉ mính pái
Càng nỗ lực yêu, để anh hiểu rõ

 

没有别条路能走
méi yǒu bié tiáo lù néng zǒu
mấy dẩu pía théo lu nấng chẩu
Không còn con đường nào khác để đi

 

你决定 要不要陪我
nǐ jué dìng yào bù yào péi wǒ
nỉ chuế ting dao pu dao p'ấy ủa
Anh quyết định, có muốn bên em không

 

讲不听偏爱
jiǎng bù tīng piān ài
chẻng pu thing p'en ai
Cố chấp không nghe, tình yêu thiên vị

 

靠我感觉爱
kào wǒ gǎn jué ài
khao ủa cản chuế ai
Dựa vào cảm giác của em mà yêu

 

等你的依赖
děng nǐ de yī lài
tẩng nỉ tơ i lai
Đợi chờ sự dựa dẫm của anh

 

对你偏爱
duì nǐ piān ài
tuây nỉ p'en ai
Dành cho anh sự thiên vị

 

痛也很愉快
tòng yě hěn yú kuài
thung dể hẩn úy khoai
Đau đớn cũng rất hạnh phúc

 

把昨天都作废
bǎ zuó tiān dōu zuò fèi
pả chúa then tâu chua phây
Xóa bỏ hết ngày hôm qua

 

现在你在我眼前
xiàn zài nǐ zài wǒ yǎn qián
xen chai nỉ chai ủa dẻn trén
Giờ đây anh ở trước mắt em

 

我想爱 请给我机会
wǒ xiǎng ài qǐng gěi wǒ jī huì
ủa xẻng ai trính cẩy ủa chi huây
Em muốn yêu, xin hãy cho em cơ hội

 

如果我错了也承担
rú guǒ wǒ cuò le yě chéng dān
rú của ủa trua lơ dể trấng tan
Nếu em sai, em cũng xin gánh chịu

 

认定你就是答案
rèn dìng nǐ jiù shì dá àn
rân ting nỉ chiêu sư tá an
Khẳng định anh chính là đáp án

 

我不怕谁嘲笑我极端
wǒ bù pà shuí cháo xiào wǒ jí duān
ủa pu p'a suấy tráo xeo ủa chí toan
Em không sợ ai cười chê em cực đoan

 

相信自己的直觉
xiāng xìn zì jǐ de zhí jué
xeng xin chư chỉ tơ chứ chuế
Tin tưởng vào trực giác của bản thân

 

顽固的人不喊累
wán gù de rén bù hǎn lèi
oán cu tơ rấn pu hản lây
Người cứng đầu không biết kêu mệt

 

爱上你 我不撤退
ài shàng nǐ wǒ bù chè tuì
ai sang nỉ ủa pu trưa thuây
Yêu anh rồi, em sẽ không lùi bước

 

我说过 我不闪躲
wǒ shuō guò wǒ bù shǎn duǒ
ủa sua cua ủa pu sản tủa
Em đã nói, em sẽ không tránh né

 

我非要这么做
wǒ fēi yào zhè me zuò
ủa phây dao chưa mơ chua
Em nhất định phải làm như vậy

 

讲不听 也偏要爱
jiǎng bù tīng yě piān yào ài
chẻng pu thing dể p'en dao ai
Dù không nghe lời, vẫn cố chấp yêu

 

更努力爱 让你明白
gèng nǔ lì ài ràng nǐ míng bái
câng nủ li ai rang nỉ mính pái
Càng nỗ lực yêu, để anh hiểu rõ

 

没有别条路能走
méi yǒu bié tiáo lù néng zǒu
mấy dẩu pía théo lu nấng chẩu
Không còn con đường nào khác để đi

 

你决定 要不要陪我
nǐ jué dìng yào bù yào péi wǒ
nỉ chuế ting dao pu dao p'ấy ủa
Anh quyết định, có muốn bên em không

 

讲不听偏爱
jiǎng bù tīng piān ài
chẻng pu thing p'en ai
Cố chấp không nghe, tình yêu thiên vị

 

靠我感觉爱
kào wǒ gǎn jué ài
khao ủa cản chuế ai
Dựa vào cảm giác của em mà yêu

 

等你的依赖
děng nǐ de yī lài
tẩng nỉ tơ i lai
Đợi chờ sự dựa dẫm của anh

 

不后悔 有把握 我不闪躲
bù hòu huǐ yǒu bǎ wò wǒ bù shǎn duǒ
pu hâu huẩy dẩu pả ua ủa pu sản tủa
Không hối hận, nắm chắc, em không tránh né

 

我非要这么做
wǒ fēi yào zhè me zuò
ủa phây dao chưa mơ chua
Em nhất định phải làm như vậy

 

讲不听 也偏要爱
jiǎng bù tīng yě piān yào ài
chẻng pu thing dể p'en dao ai
Dù không nghe lời, vẫn cố chấp yêu

 

更努力爱 让你明白
gèng nǔ lì ài ràng nǐ míng bái
câng nủ li ai rang nỉ mính pái
Càng nỗ lực yêu, để anh hiểu rõ

 

没有别条路能走
méi yǒu bié tiáo lù néng zǒu
mấy dẩu pía théo lu nấng chẩu
Không còn con đường nào khác để đi

 

你决定 要不要陪我
nǐ jué dìng yào bù yào péi wǒ
nỉ chuế ting dao pu dao p'ấy ủa
Anh quyết định, có muốn bên em không

 

讲不听偏爱
jiǎng bù tīng piān ài
chẻng pu thing p'en ai
Cố chấp không nghe, tình yêu thiên vị

 

靠我感觉爱
kào wǒ gǎn jué ài
khao ủa cản chuế ai
Dựa vào cảm giác của em mà yêu

 

等你的依赖
děng nǐ de yī lài
tẩng nỉ tơ i lai
Đợi chờ sự dựa dẫm của anh

 

对你偏爱
duì nǐ piān ài
tuây nỉ p'en ai
Dành cho anh sự thiên vị

 

痛也很愉快
tòng yě hěn yú kuài
thung dể hẩn úy khoai
Đau đớn cũng rất hạnh phúc

 

Học từ vựng tiếng Trung qua bài hát:

Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa Ví dụ đặt câu
作废 zuòfèi Hủy bỏ, vô hiệu hóa
这张票已经作废了。
Tấm vé này đã bị hủy bỏ rồi.
极端 jíduān Cực đoan
不要采取极端的方法。
Đừng áp dụng những phương pháp cực đoan.
顽固 wángù Cứng đầu, ngoan cố
他是个很顽固的人。
Anh ấy là một người rất cứng đầu.
闪躲 shǎnduǒ Tránh né, né tránh
面对困难,他不曾闪躲。
Đối mặt với khó khăn, anh ấy chưa từng né tránh.
偏爱 piān'ài Thiên vị, yêu thương đặc biệt
这就是我偏爱你的原因。
Đây chính là lý do em thiên vị anh.

Xem thêm các ca khúc hay khác: