[Vietsub] Trục Thời Gian - Âm Khuyết Thi Thính Ft. Vương Tử Ngọc | 时间轴 - 音阙诗听/王梓钰

13/07/2026

Bài hát là tiếng lòng của một người chọn cách buông tay sau những tổn thương, tìm lại tự do khi tình yêu đã trở thành một chiếc lồng giam cầm cảm xúc.

Bài hát tiếng Trung: Trục Thời Gian (时间轴) - Âm Khuyết Thi Thính Ft. Vương Tử Ngọc

Cảm thụ và ý nghĩa bài hát:

Trục Thời Gian là một bản nhạc đầy ám ảnh về sự đổ vỡ và quá trình tự chữa lành trong tình yêu. Bài hát khắc họa một mối quan hệ đã cạn kiệt năng lượng, nơi sự dịu dàng trở nên lạnh lẽo và tình yêu không còn là bến đỗ mà trở thành một chiếc lồng sắt giam cầm tâm hồn. Nhân vật chính trong bài hát đã trải qua những cung bậc cảm xúc từ hy vọng, cố gắng níu kéo đến sự thất vọng tột cùng trước sự thờ ơ của đối phương. Thông điệp cốt lõi của tác phẩm nằm ở sự 'giải thoát'. Khi tình yêu trở nên độc hại, việc quyết định rút lui không phải là sự hèn nhát hay lùi bước, mà là một hành động dũng cảm để cắt đứt những xiềng xích vô hình. Hình ảnh 'trục thời gian' tượng trưng cho dòng chảy cuộc đời, nơi mỗi người phải tự tìm lối thoát cho chính mình khi lạc lối trong những kỷ niệm cũ. Giọng hát của Vương Tử Ngọc mang màu sắc man mác buồn, chậm rãi nhưng đầy nội lực, thể hiện rõ tâm trạng của người đã buông bỏ được gánh nặng để tìm lại sự tự do trong tâm hồn. Bài hát nhắc nhở chúng ta rằng, học cách chấp nhận sự kết thúc cũng chính là bắt đầu một hành trình yêu thương bản thân mình hơn.

我终于解脱拥有过
wǒ zhōng yú jiě tuō yōng yǒu guò
ủa chung úy chỉa thua dung dẩu cua
Cuối cùng tôi đã được giải thoát sau khi từng sở hữu

 

回首还剩下什么
huí shǒu hái shèng xià shén me
huấy sẩu hái sâng xe sấn mơ
Ngoảnh đầu nhìn lại còn sót lại điều gì?

 

燃烧过的我
rán shāo guò de wǒ
rán sao cua tơ ủa
Tôi đã từng cháy hết mình

 

只余下沉默
zhǐ yú xià chén mò
chử úy xe trấn mua
Giờ chỉ còn lại sự lặng câm

 

慢慢消化寂寞
màn màn xiāo huà jì mò
man man xeo hoa chi mua
Chậm rãi tiêu hóa nỗi cô đơn

 

每个故事都会有始有终
měi gè gù shì dū huì yǒu shǐ yǒu zhōng
mẩy cưa cu sư tu huây dẩu sử dẩu chung
Mỗi câu chuyện đều có khởi đầu và kết thúc

 

就像街道的行人在匆匆
jiù xiàng jiē dào de xíng rén zài cōng cōng
chiêu xeng chia tao tơ xính rấn chai trung trung
Giống như người đi đường vội vã

 

想了很久很久
xiǎng le hěn jiǔ hěn jiǔ
xẻng lơ hẩn chiểu hẩn chiểu
Nghĩ đã rất lâu rất lâu rồi

 

我还不懂
wǒ hái bù dǒng
ủa hái pu tủng
Tôi vẫn chưa hiểu

 

为什么我们覆水难收
wèi shén me wǒ men fù shuǐ nán shōu
uây sấn mơ ủa mân phu suẩy nán sâu
Vì sao tình đôi ta đổ đi không thể hốt lại

 

什么时候感到失去自由
shén me shí hòu gǎn dào shī qù zì yóu
sấn mơ sứ hâu cản tao sư truy chư dấu
Từ bao giờ cảm thấy mất đi tự do?

 

你不在乎我能不能去接受
nǐ bù zài hū wǒ néng bù néng qù jiē shòu
nỉ pu chai hu ủa nấng pu nấng truy chia sâu
Anh không quan tâm em có thể chấp nhận hay không

 

沉默的爱变成了牢笼
chén mò de ài biàn chéng le láo lóng
trấn mua tơ ai pen trấng lơ láo lúng
Tình yêu lặng câm đã biến thành lồng giam

 

随便找个借口
suí biàn zhǎo gè jiè kǒu
xuấy pen chảo cưa chia khẩu
Tùy tiện tìm một cái cớ

 

顺理成章的完美理由
shùn lǐ chéng zhāng de wán měi lǐ yóu
suân lỉ trấng chang tơ oán mẩy lỉ dấu
Một lý do hoàn hảo nghe thật hợp tình hợp lý

 

迷路时间轴找出口
mí lù shí jiān zhóu zhǎo chū kǒu
mí lu sứ chen chấu chảo tru khẩu
Lạc lối trên trục thời gian tìm đường ra

 

陷进冰冷的温柔
xiàn jìn bīng lěng de wēn róu
xen chin ping lẩng tơ uân rấu
Sa chân vào sự dịu dàng lạnh lẽo

 

对你的宽容
duì nǐ de kuān róng
tuây nỉ tơ khoan rúng
Sự bao dung dành cho anh

 

越来越不够
yuè lái yuè bù gòu
duê lái duê pu câu
Ngày càng không đủ nữa

 

索取到快空洞
suǒ qǔ dào kuài kōng dòng
xủa trủy tao khoai khung tung
Đòi hỏi đến mức sắp trống rỗng

 

我终于解脱拥有过
wǒ zhōng yú jiě tuō yōng yǒu guò
ủa chung úy chỉa thua dung dẩu cua
Cuối cùng tôi đã được giải thoát sau khi từng sở hữu

 

这才不叫退缩
zhè cái bù jiào tuì suō
chưa trái pu cheo thuây xua
Đây mới không gọi là lùi bước

 

抽身后的我接受选择
chōu shēn hòu de wǒ jiē shòu xuǎn zé
trâu sân hâu tơ ủa chia sâu xoẻn chứa
Sau khi rút lui tôi chấp nhận lựa chọn này

 

卸下枷锁
xiè xià jiā suǒ
xia xe che xủa
Cởi bỏ xiềng xích

 

什么时候感到失去自由
shén me shí hòu gǎn dào shī qù zì yóu
sấn mơ sứ hâu cản tao sư truy chư dấu
Từ bao giờ cảm thấy mất đi tự do?

 

你不在乎我能不能去接受
nǐ bù zài hū wǒ néng bù néng qù jiē shòu
nỉ pu chai hu ủa nấng pu nấng truy chia sâu
Anh không quan tâm em có thể chấp nhận hay không

 

沉默的爱变成了牢笼
chén mò de ài biàn chéng le láo lóng
trấn mua tơ ai pen trấng lơ láo lúng
Tình yêu lặng câm đã biến thành lồng giam

 

随便找个借口
suí biàn zhǎo gè jiè kǒu
xuấy pen chảo cưa chia khẩu
Tùy tiện tìm một cái cớ

 

顺理成章的完美理由
shùn lǐ chéng zhāng de wán měi lǐ yóu
suân lỉ trấng chang tơ oán mẩy lỉ dấu
Một lý do hoàn hảo nghe thật hợp tình hợp lý

 

迷路时间轴找出口
mí lù shí jiān zhóu zhǎo chū kǒu
mí lu sứ chen chấu chảo tru khẩu
Lạc lối trên trục thời gian tìm đường ra

 

陷进冰冷的温柔
xiàn jìn bīng lěng de wēn róu
xen chin ping lẩng tơ uân rấu
Sa chân vào sự dịu dàng lạnh lẽo

 

对你的宽容
duì nǐ de kuān róng
tuây nỉ tơ khoan rúng
Sự bao dung dành cho anh

 

越来越不够
yuè lái yuè bù gòu
duê lái duê pu câu
Ngày càng không đủ nữa

 

索取到快空洞
suǒ qǔ dào kuài kōng dòng
xủa trủy tao khoai khung tung
Đòi hỏi đến mức sắp trống rỗng

 

我终于解脱拥有过
wǒ zhōng yú jiě tuō yōng yǒu guò
ủa chung úy chỉa thua dung dẩu cua
Cuối cùng tôi đã được giải thoát sau khi từng sở hữu

 

这才不叫退缩
zhè cái bù jiào tuì suō
chưa trái pu cheo thuây xua
Đây mới không gọi là lùi bước

 

抽身后的我接受选择
chōu shēn hòu de wǒ jiē shòu xuǎn zé
trâu sân hâu tơ ủa chia sâu xoẻn chứa
Sau khi rút lui tôi chấp nhận lựa chọn này

 

卸下枷锁
xiè xià jiā suǒ
xia xe che xủa
Cởi bỏ xiềng xích

 

迷路时间轴找出口
mí lù shí jiān zhóu zhǎo chū kǒu
mí lu sứ chen chấu chảo tru khẩu
Lạc lối trên trục thời gian tìm đường ra

 

陷进冰冷的温柔
xiàn jìn bīng lěng de wēn róu
xen chin ping lẩng tơ uân rấu
Sa chân vào sự dịu dàng lạnh lẽo

 

对你的宽容
duì nǐ de kuān róng
tuây nỉ tơ khoan rúng
Sự bao dung dành cho anh

 

越来越不够
yuè lái yuè bù gòu
duê lái duê pu câu
Ngày càng không đủ nữa

 

索取到快空洞
suǒ qǔ dào kuài kōng dòng
xủa trủy tao khoai khung tung
Đòi hỏi đến mức sắp trống rỗng

 

我终于解脱拥有过
wǒ zhōng yú jiě tuō yōng yǒu guò
ủa chung úy chỉa thua dung dẩu cua
Cuối cùng tôi đã được giải thoát sau khi từng sở hữu

 

这才不叫退缩
zhè cái bù jiào tuì suō
chưa trái pu cheo thuây xua
Đây mới không gọi là lùi bước

 

抽身后的我接受选择
chōu shēn hòu de wǒ jiē shòu xuǎn zé
trâu sân hâu tơ ủa chia sâu xoẻn chứa
Sau khi rút lui tôi chấp nhận lựa chọn này

 

卸下枷锁
xiè xià jiā suǒ
xia xe che xủa
Cởi bỏ xiềng xích

 

抽身后的我接受选择
chōu shēn hòu de wǒ jiē shòu xuǎn zé
trâu sân hâu tơ ủa chia sâu xoẻn chứa
Sau khi rút lui tôi chấp nhận lựa chọn này

 

卸下枷锁
xiè xià jiā suǒ
xia xe che xủa
Cởi bỏ xiềng xích

 

Học từ vựng tiếng Trung qua bài hát:

Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa Ví dụ đặt câu
覆水难收 fù shuǐ nán shōu Bát nước hất đi khó hốt lại (gương vỡ khó lành)
感情既然已经破裂了,那就是覆水难收。
Tình cảm đã rạn nứt rồi, thì cũng như bát nước hất đi khó hốt lại.
顺理成章 shùn lǐ chéng zhāng Hợp tình hợp lý, lẽ đương nhiên
事情的发展顺理成章,完全符合我们的预期。
Sự phát triển của sự việc rất hợp tình hợp lý, hoàn toàn đúng với dự tính của chúng ta.
枷锁 jiā suǒ Xiềng xích, gông cùm
我们要勇敢地打破精神的枷锁。
Chúng ta phải dũng cảm phá bỏ xiềng xích tinh thần.
解脱 jiě tuō Giải thoát
离开那段痛苦的感情,对他来说是一种解脱。
Rời xa đoạn tình cảm đau khổ đó, đối với anh ấy mà nói là một sự giải thoát.
退缩 tuì suō Lùi bước, thoái thác
面对困难,我们绝不能退缩。
Đối mặt với khó khăn, chúng ta tuyệt đối không được lùi bước.

Xem thêm các ca khúc hay khác: