[Vietsub] Cung Thiên Yết - Tô Dĩ Niệm | 天蠍座 - 蘇以念
Ca khúc Cung Thiên Yết của Tô Dĩ Niệm mang giai điệu u sầu, khắc họa tâm trạng giằng xé của một cô gái trong tình yêu đầy hoài nghi và thiếu tin tưởng.
Bài hát tiếng Trung: Cung Thiên Yết (天蠍座) - Tô Dĩ Niệm
你问我怎么忽然开始沉默
nǐ wèn wǒ zěn me hū rán kāi shǐ chén mò
nỉ uân ủa chẩn mơ hu rán khai sử trấn mua
Anh hỏi em sao bỗng dưng im lặng
好像心意也重新变得难测
hǎo xiàng xīn yì yě chóng xīn biàn dé nán cè
hảo xeng xin i dể trúng xin pen tứa nán trưa
Dường như tâm tư lại trở nên khó đoán
我总是无话可说
wǒ zǒng shì wú huà kě shuō
ủa chủng sư ú hoa khửa sua
Em lúc nào cũng không còn lời nào để nói
我只能祭出我的沉默
wǒ zhǐ néng jì chū wǒ de chén mò
ủa chử nấng chai tru ủa tơ trấn mua
Em chỉ có thể dùng sự im lặng của mình
来抵抗你所给予我的难过
lái dǐ kàng nǐ suǒ jǐ yǔ wǒ de nán guò
lái tỉ khang nỉ xủa chí ủy ủa tơ nán cua
Để chống lại nỗi buồn thương mà anh mang đến
撒谎的话就不必再说
sā huǎng de huà jiù bù bì zài shuō
xa hoảng tơ hoa chiêu pu pi chai sua
Những lời nói dối thì không cần phải nói nữa
难道我看不出 你 骗我
nán dào wǒ kàn bù chū nǐ piàn wǒ
nán tao ủa khan pu tru nỉ p'en ủa
Chẳng lẽ em lại không nhận ra anh lừa dối em sao?
我给的信任太多
wǒ gěi de xìn rèn tài duō
ủa cẩy tơ xin rân thai tua
Lòng tin em trao đi đã quá nhiều
让你丢掉了
ràng nǐ diū diào le
rang nỉ tiêu teo lơ
Để rồi anh vứt bỏ nó đi
还觉得我会做
hái jué de wǒ huì zuò
hái chuế tứa ủa huây chua
Mà vẫn nghĩ rằng em sẽ mãi
乖乖的那一个
guāi guāi de nà yí gè
quai quai tơ na i cưa
Làm một người ngoan ngoãn vâng lời
不忠诚的我不要了
bù zhōng chéng de wǒ bú yào le
pu chung trấng tơ ủa pu dao lơ
Sự phản bội không trung thực ấy em không cần nữa
我只想做你那一个
wǒ zhǐ xiǎng zuò nǐ nà yí gè
ủa chử xẻng chua nỉ na i cưa
Em chỉ muốn làm người duy nhất đó của anh
永远坚定的选择
yǒng yuǎn jiān dìng de xuǎn zé
dủng doẻn chen ting tơ xoẻn chứa
Lựa chọn mãi mãi kiên định của anh
不许分辨对错
bù xǔ fēn biàn duì cuò
pu xủy phân pen tuây trua
Không cần phân biệt đúng sai
只能对我许可
zhǐ néng duì wǒ xǔ kě
chử nấng tuây ủa xủy khửa
Chỉ có thể dành sự chấp thuận cho em
我总对你期待太多
wǒ zǒng duì nǐ qī dài tài duō
ủa chủng tuây nỉ tri tai thai tua
Em lúc nào cũng kỳ vọng ở anh quá nhiều
却藏起我的脆弱
què cáng qǐ wǒ de cuì ruò
truê tráng trỉ ủa tơ truây rua
Nhưng lại giấu đi sự yếu đuối của bản thân
谁能透过冷漠
shuí néng tòu guò lěng mò
suấy nấng thâu cua lẩng mua
Ai có thể nhìn thấu qua sự lạnh lùng kia
读懂这一个我
dú dǒng zhè yí gè wǒ
tú tủng chưa i cưa ủa
Để hiểu được con người này của em chứ
啊
a
a
Ah
啊
a
a
Ah
你问我怎么忽然开始沉默
nǐ wèn wǒ zěn me hū rán kāi shǐ chén mò
nỉ uân ủa chẩn mơ hu rán khai sử trấn mua
Anh hỏi em sao bỗng dưng im lặng
好像心意也重新变得难测
hǎo xiàng xīn yì yě chóng xīn biàn dé nán cè
hảo xeng xin i dể trúng xin pen tứa nán trưa
Dường như tâm tư lại trở nên khó đoán
我总是无话可说
wǒ zǒng shì wú huà kě shuō
ủa chủng sư ú hoa khửa sua
Em lúc nào cũng không còn lời nào để nói
我只能祭出我的沉默
wǒ zhǐ néng jì chū wǒ de chén mò
ủa chử nấng chai tru ủa tơ trấn mua
Em chỉ có thể dùng sự im lặng của mình
来抵抗你所给予我的难过
lái dǐ kàng nǐ suǒ jǐ yǔ wǒ de nán guò
lái tỉ khang nỉ xủa chí ủy ủa tơ nán cua
Để chống lại nỗi buồn thương mà anh mang đến
撒谎的话就不必再说
sā huǎng de huà jiù bù bì zài shuō
xa hoảng tơ hoa chiêu pu pi chai sua
Những lời nói dối thì không cần phải nói nữa
难道我看不出你骗我
nán dào wǒ kàn bù chū nǐ piàn wǒ
nán tao ủa khan pu tru nỉ p'en ủa
Chẳng lẽ em lại không nhận ra anh lừa dối em sao?
我给的信任太多
wǒ gěi de xìn rèn tài duō
ủa cẩy tơ xin rân thai tua
Lòng tin em trao đi đã quá nhiều
让你丢掉了
ràng nǐ diū diào le
rang nỉ tiêu teo lơ
Để rồi anh vứt bỏ nó đi
还觉得我会做
hái jué de wǒ huì zuò
hái chuế tứa ủa huây chua
Mà vẫn nghĩ rằng em sẽ mãi
乖乖的那一个
guāi guāi de nà yí gè
quai quai tơ na i cưa
Làm một người ngoan ngoãn vâng lời
不忠诚的我不要了
bù zhōng chéng de wǒ bú yào le
pu chung trấng tơ ủa pu dao lơ
Sự phản bội không trung thực ấy em không cần nữa
我只想做你那一个
wǒ zhǐ xiǎng zuò nǐ nà yí gè
ủa chử xẻng chua nỉ na i cưa
Em chỉ muốn làm người duy nhất đó của anh
永远坚定的选择
yǒng yuǎn jiān dìng de xuǎn zé
dủng doẻn chen ting tơ xoẻn chứa
Lựa chọn mãi mãi kiên định của anh
不许分辨对错
bù xǔ fēn biàn duì cuò
pu xủy phân pen tuây trua
Không cần phân biệt đúng sai
只能对我许可
zhǐ néng duì wǒ xǔ kě
chử nấng tuây ủa xủy khửa
Chỉ có thể dành sự chấp thuận cho em
我总对你期待太多
wǒ zǒng duì nǐ qī dài tài duō
ủa chủng tuây nỉ tri tai thai tua
Em lúc nào cũng kỳ vọng ở anh quá nhiều
却藏起我的脆弱
què cáng qǐ wǒ de cuì ruò
truê tráng trỉ ủa tơ truây rua
Nhưng lại giấu đi sự yếu đuối của bản thân
谁能透过冷漠
shuí néng tòu guò lěng mò
suấy nấng thâu cua lẩng mua
Ai có thể nhìn thấu qua sự lạnh lùng kia
读懂这一个我
dú dǒng zhè yí gè wǒ
tú tủng chưa i cưa ủa
Để hiểu được con người này của em chứ
我知道我不够独特
wǒ zhī dào wǒ bù gòu dú tè
ủa chư tao ủa pu câu tú thưa
Em biết bản thân mình không đủ đặc biệt
怀疑着猜测着你的选择
huái yí zhe cāi cè zhe nǐ de xuǎn zé
hoái í chưa trai trưa chưa nỉ tơ xoẻn chứa
Luôn hoài nghi và đoán mò về sự lựa chọn của anh
你能不能坚定爱我
nǐ néng bù néng jiān dìng ài wǒ
nỉ nấng pu nấng chen ting ai ủa
Anh có thể kiên định yêu em được không
别再忽冷忽热
bié zài hū lěng hū rè
pía chai hu lẩng hu rưa
Đừng lúc nóng lúc lạnh nữa
别互相折磨
bié hù xiāng zhé mó
pía hu xeng chứa múa
Đừng giày vò lẫn nhau thêm
我只想做你那一个
wǒ zhǐ xiǎng zuò nǐ nà yí gè
ủa chử xẻng chua nỉ na i cưa
Em chỉ muốn làm người duy nhất đó của anh
永远坚定的选择
yǒng yuǎn jiān dìng de xuǎn zé
dủng doẻn chen ting tơ xoẻn chứa
Lựa chọn mãi mãi kiên định của anh
不许分辨对错
bù xǔ fēn biàn duì cuò
pu xủy phân pen tuây trua
Không cần phân biệt đúng sai
只能对我许可
zhǐ néng duì wǒ xǔ kě
chử nấng tuây ủa xủy khửa
Chỉ có thể dành sự chấp thuận cho em
我总对你期待太多
wǒ zǒng duì nǐ qī dài tài duō
ủa chủng tuây nỉ tri tai thai tua
Em lúc nào cũng kỳ vọng ở anh quá nhiều
却藏起我的脆弱
què cáng qǐ wǒ de cuì ruò
truê tráng trỉ ủa tơ truây rua
Nhưng lại giấu đi sự yếu đuối của bản thân
谁能透过冷漠
shuí néng tòu guò lěng mò
suấy nấng thâu cua lẩng mua
Ai có thể nhìn thấu qua sự lạnh lùng kia
读懂这一个我
dú dǒng zhè yí gè wǒ
tú tủng chưa i cưa ủa
Để hiểu được con người này của em chứ
Học từ vựng tiếng Trung qua bài hát:
| Từ vựng | Phiên âm | Ý nghĩa | Ví dụ đặt câu |
|---|---|---|---|
| 沉默 | chén mò | Im lặng, lặng im |
面对指责,他选择保持沉默。
Đối mặt với lời cáo buộc, anh chọn cách giữ im lặng.
|
| 抵抗 | dǐ kàng | Chống lại, kháng cự |
士兵们英勇抵抗敌人的进攻。
Các binh sĩ dũng cảm kháng cự cuộc tấn công của kẻ thù.
|
| 信任 | xìn rèn | Tin tưởng, lòng tin |
建立信任需要很长时间。
Xây dựng lòng tin cần một thời gian rất dài.
|
| 忠诚 | zhōng chéng | Chung thủy, trung thành |
他对感情非常忠诚。
Anh ấy vô cùng chung thủy trong tình cảm.
|
| 折磨 | zhé mó | Giày vò, đày đọa |
病痛折磨了他好几个月。
Bệnh tật đã giày vò anh ấy suốt mấy tháng trời.
|
Xem thêm các ca khúc hay khác:
- Lời bài hát và bản dịch: [Vietsub] Làm sao có ai biết được nỗi khổ của bạn? (怎会有人知你的苦) - Hàn Tiểu Khiếm
- Lời bài hát và bản dịch: Bụi trần trong pháo hoa (烟火里的尘埃) - Vương Vũ Trụ Leto
- Lời bài hát và bản dịch: Kiếp sau lại yêu nhau (来生再和你相爱) - Yên Tẳng Thuyền Trưởng
- Khám phá thêm hàng trăm bài hát dịch nghĩa tại chuyên mục: Nhạc Trẻ Trung Quốc
Cảm thụ và ý nghĩa bài hát:
Ca khúc "Cung Thiên Yết" (天蠍座) của Tô Dĩ Niệm mang giai điệu u sầu, khắc họa tâm trạng giằng xé của một cô gái trong tình yêu đầy hoài nghi và thiếu tin tưởng. Với những đặc trưng kiêu hãnh nhưng nhạy cảm của chòm sao Thiên Yết, cô chọn sự im lặng làm tấm lá chắn để bảo vệ bản thân trước những tổn thương và dối lừa. Bài hát là thông điệp về khát vọng có được một tình yêu kiên định, chân thành, vượt qua những thử thách giông bão của lòng người.